座位
zuò wèi
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- chỗ ngồi
Câu ví dụ
他把座位讓給了老人。Nó nhường chỗ cho người già.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 13 · 5 phút · miễn phí
›