平凡
píng fán
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- bình thường; tầm thường
Câu ví dụ
她只是一个平凡的小女孩。Cô ta chỉ là một cô gái bình thường
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 46 · 5 phút · miễn phí
›