帮助
bāng zhù
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- giúp đỡ
Câu ví dụ
你需要我们的帮助吗?Bạn có cần sự giúp đỡ của chúng tôi không?
既然你看得起我,我就一定热情帮助你。Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.
贸易帮助国家发展。Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›