将来
jiāng lái
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- tương lai
Câu ví dụ
做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
将来我要去国外旅游。Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 10 · 5 phút · miễn phí
›