家庭
jiā tíng
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- gia đình
Câu ví dụ
她的金钱、家庭、朋友,全都没了。Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 4 · 5 phút · miễn phí
›