孩子
hái zi
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- trẻ con; con
Câu ví dụ
他还是个孩子,犯不上跟他生气。Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.
孩子,你为什么哭呀?说给我听听。Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.
男孩子在那儿。Thằng bé ở đằng kia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›