准备
zhǔn bèi
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- chuẩn bị
Câu ví dụ
你应该作最坏的准备。Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.
大家准备好了吗?Mọi người đã sẵn sàng chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKế hoạch tương lai · 5 phút · miễn phí
›