好处
hǎo chǔ
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- lợi ích; điều tốt
Câu ví dụ
这药对你有好处。Thuốc này sẽ làm bạn dễ chịu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 11 · 5 phút · miễn phí
›