坚硬
jiān yìng
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- cứng rắn
Câu ví dụ
昆虫有一层坚硬的表皮。Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 36 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.