团结
tuán jié
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- đoàn kết
Câu ví dụ
团结一切可以团结的力量。Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 4 · 5 phút · miễn phí
›