NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

团结

tuán jié
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • đoàn kết

Câu ví dụ

团结一切可以团结的力量。Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6