NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

命名

mìng míng
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • đặt tên

Câu ví dụ

他們把太空船命名為 A100。Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6