否认
fǒu rèn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- phủ nhận
Câu ví dụ
那个男孩否认偷了自行车。Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 23 · 5 phút · miễn phí
›