合作
hé zuò
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- hợp tác
Câu ví dụ
所以别人都不愿意和你合作。Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
我们应该同事好好合作,不要老师给人家出难题。Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.
没人能够预言这次合作的结果。Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 2 · 5 phút · miễn phí
›