刚才
gāng cái
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- vừa nãy
Câu ví dụ
刚才是和你闹着玩儿的,你别当真。Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.
您可以再重复一遍刚才说的话吗?Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 4 · 5 phút · miễn phí
›