偶然
ǒu rán
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- ngẫu nhiên; tình cờ
Câu ví dụ
那場戰爭並不是偶然發生的。Không phải ngẫu nhiên mà chiến tranh đã xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 21 · 5 phút · miễn phí
›