值得
zhí de
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- đáng; xứng đáng
Câu ví dụ
每個人都值得被給予第二次機會。Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2
這輛車不值得修理。Xe này sửa thì không đáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch & Trải nghiệm · 5 phút · miễn phí
›