似的
shì de
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- (trợ từ: giống như)
Câu ví dụ
你说得你好像什么都知道似的。Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ.
他睡得像个宝贝似的。Anh ấy ngủ say như một đứa bé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 9 · 5 phút · miễn phí
›