休息
xiū xi
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- nghỉ ngơi
Câu ví dụ
他停止扫地,倚着扫帚休息。Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
走了一個小時後,我們停下來休息。Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.
你病了,该休息了。Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCơ thể & Sức khoẻ · 5 phút · miễn phí
›