企业
qǐ yè
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- doanh nghiệp
Câu ví dụ
在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
学校与企业见面会于12月26日按期举行。Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKinh tế & Xã hội · 5 phút · miễn phí
›