事先
shì xiān
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- trước; sự trước
Câu ví dụ
事先打个招呼,别叫我临时抓瞎。Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
大家事先要搞好调查研究,把方案设计得周密些,以便少走弯路。Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 19 · 5 phút · miễn phí
›