事件
shì jiàn
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- sự kiện; sự cố
Câu ví dụ
一场令人难忘的事件发生了。Một sự kiện khó quên đã xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 2 · 5 phút · miễn phí
›