了解
liǎo jiě
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- hiểu rõ; tìm hiểu
Câu ví dụ
在某種程度上我能了解你。Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
他还没有把情况了解清楚就急忙发表意见。Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
我们再进一步说明一下,便于同志们了解。Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 3 · 5 phút · miễn phí
›