习俗
xí sú
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- phong tục; tập tục
Câu ví dụ
国家不同,习俗各异。Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngVăn hoá & Phong tục · 5 phút · miễn phí
›