NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

不如

bù rú
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • không bằng; chi bằng

Câu ví dụ

远亲不如近邻。Bán anh em xa mua láng giềng gần.
对我来说,质量不如数量。Tôi đặt số lượng sau chất lượng.
金窩銀窩不如自己的狗窩。Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNgữ pháp HSK 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5