不如
bù rú
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- không bằng; chi bằng
Câu ví dụ
远亲不如近邻。Bán anh em xa mua láng giềng gần.
对我来说,质量不如数量。Tôi đặt số lượng sau chất lượng.
金窩銀窩不如自己的狗窩。Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNgữ pháp HSK 5 · 5 phút · miễn phí
›