首都
shǒu dū
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- thủ đô
Câu ví dụ
河内是越南的首都。Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
泰國的首都是曼谷。Thủ đô của Thái Lan là Băng Cốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 7 · 5 phút · miễn phí
›