NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

音乐

yīn yuè
Tiếng TrungHSK3

Nghĩa

  • âm nhạc

Câu ví dụ

我想去奥地利学习音乐。Tôi muốn đi Áo để học âm nhạc.
我喜欢听术力口音乐。Tôi thích nghe nhạc vocaloid.
要用智慧来理解智慧:如果听众是聋的话,那音乐什么都不是。Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTrạng thái với 着 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK3