除了
chú le
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- ngoài…ra
Câu ví dụ
除了洋葱我什么都可以吃。Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra.
除了一人,大家都回家了。Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.
你们除了信任对方,没什么要做的了。Tất cả các bạn có thể làm là tin tưởng 1 ai đó
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCâu phức thông dụng · 5 phút · miễn phí
›