钞票
chāo piào
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- tiền giấy
Câu ví dụ
我经常用信用卡,而不是钞票。Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 49 · 5 phút · miễn phí
›