过分
guò fèn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- quá đáng; quá mức
Câu ví dụ
这个箱子沉得过分了。Cái hòm này quá nặng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 20 · 5 phút · miễn phí
›