设置
shè zhì
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- cài đặt; thiết lập
Câu ví dụ
大部分程序员讨厌调试,设置故障比纠正它们有意思多了。Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 4 · 5 phút · miễn phí
›