行为
xíng wéi
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- hành vi
Câu ví dụ
一个人要为他的行为负责。Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
综上所述,我们认为离婚是一种不道德的行为。Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.
很多人无法理解黑客们的行为。Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 4 · 5 phút · miễn phí
›