虽然
suī rán
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- tuy; mặc dù
Câu ví dụ
这个计划虽然已经决定实施了,但是具体细节还需要从长计议。Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
巴士虽然停了,但是没有人下车。Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả.
这本书虽然很厚,但是不贵。Quyển sách đó dày, nhưng nó không đắt lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCâu phức thông dụng · 5 phút · miễn phí
›