肯定
kěn dìng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- khẳng định; chắc chắn
Câu ví dụ
你肯定汤姆不应该那样做吗?Bạn có chắc là Tom không nên làm vậy không?
她肯定超过80岁了。Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi.
我们五个之中,肯定是他说的语言最多。Trong số năm đứa chúng tôi, anh ấy hiển nhiên là người có thể nói được nhiều thứ tiếng nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ dễ lẫn · 5 phút · miễn phí
›