聚会
jù huì
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- buổi họp mặt; tụ tập
Câu ví dụ
Fred来不来聚会对我来说没分别。Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 25 · 5 phút · miễn phí
›