耐心
nài xīn
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- kiên nhẫn; nhẫn nại
Câu ví dụ
成功屬於耐心等待的人。Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
她非常周到和耐心。Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
我沒有任何耐心和我妻子一起去買衣服。Tôi không có đủ kiên nhẫn để đi mua quần áo cùng vợ tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCảm xúc & Tính cách · 5 phút · miễn phí
›