老板
lǎo bǎn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- ông chủ; sếp
Câu ví dụ
他被工厂的老板解雇。Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板?Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCâu bị động 被 · 5 phút · miễn phí
›