维持
wéi chí
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- duy trì
Câu ví dụ
和一个只说"是"与"否"的人维持一段对话是很难的。Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ đồng nghĩa cực gần · 5 phút · miễn phí
›