经济
jīng jì
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- kinh tế
Câu ví dụ
日本的经济发展很快.Nền kinh tế Nhật Bản phát triển rất nhanh.
罢工妨碍了国家经济。Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
罢工影响了国家经济。Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKinh tế & Tiền bạc · 5 phút · miễn phí
›