等待
děng dài
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- chờ đợi
Câu ví dụ
成功屬於耐心等待的人。Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 13 · 5 phút · miễn phí
›