第一
dì yī
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- thứ nhất
Câu ví dụ
在第一个信号灯处右转。Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên.
我昨天第一次見到他。Hôm qua tôi đã gặp anh ấy lần đầu tiên.
我记得第一次。Tôi vẫn nhớ lần đầu tiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSo sánh · 5 phút · miễn phí
›