竞赛
jìng sài
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- thi đua; cuộc thi
Câu ví dụ
爱国竞赛的目的是什么?Mục đích thi đua ái quốc là gì?
竞赛是爱国。Thi đua là yêu nước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 20 · 5 phút · miễn phí
›