突然
tū rán
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- đột nhiên
Câu ví dụ
突然天下起雨来。Bỗng nhiên trời mưa.
天突然变暖和了。Thời tiết đã ấm lên đột ngột.
气温突然下降了。Nhiệt độ đột nhiên giảm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 2 · 5 phút · miễn phí
›