NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

科目

kē mù
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • môn học; môn thi

Câu ví dụ

他最擅長的科目是數學。Toán học là môn anh ấy giỏi nhất.
数学是他最强的科目。Toán học là môn anh ấy giỏi nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 26 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6