科目
kē mù
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- môn học; môn thi
Câu ví dụ
他最擅長的科目是數學。Toán học là môn anh ấy giỏi nhất.
数学是他最强的科目。Toán học là môn anh ấy giỏi nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 26 · 5 phút · miễn phí
›