知道
zhī dào
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- biết
Câu ví dụ
你既然已经知道了,还问什么?Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?
我只是不知道應該說什麼而已……Tôi không biết nên nói gì cả...
如果你需要任何東西,讓我知道。Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›