着手
zhuó shǒu
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- bắt tay vào
Câu ví dụ
汤姆和玛丽手牵着手,一起欣赏风景。Tom và Mary chiêm ngưỡng phong cảnh, tay trong tay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 19 · 5 phút · miễn phí
›