看不起
kàn bu qǐ
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- coi thường; khinh
Câu ví dụ
不要看不起有缺点的人,因为每个人都会有缺点的。Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 31 · 5 phút · miễn phí
›