相差
xiāng chà
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- chênh lệch; cách nhau
Câu ví dụ
事故雙方的說法相差太大,當局難以判斷哪一方說的是實話。Sự khác biệt trong câu chuyện của hai bên liên quan đến vụ tai nạn lớn đến mức nhà chức trách không thể quyết định là bên nào nói thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 23 · 5 phút · miễn phí
›