疑惑
yí huò
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- nghi hoặc; thắc mắc
Câu ví dụ
我很疑惑为什么冷的时候会寂寞得想找个人聊聊天。Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
我很疑惑为什么天气变冷的时候我会觉得很孤单。Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 27 · 5 phút · miễn phí
›