用户
yòng hù
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- người dùng
Câu ví dụ
Facebook用户数量超过美国人口。Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
我的朋友正在为新的操作系统设计一个用户界面。Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 2 · 5 phút · miễn phí
›