NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

生存

shēng cún
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • sinh tồn

Câu ví dụ

用這些傑森先生存下來的錢, 在他退休後他可以生活的很寬裕。Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6